bang-ron-hoi-truong-55
CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2017-2018 ~~~~~~~~~ CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2017-2018 ~~~~~~~~~~~~ CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2017-2018
home Trang chủ » Thông báo » Công khai chất lượng giáo dục, cơ sỏ vật chất, chất lượng đội ngũ và cam kết chất lượng giáo dục 2017-2018

Công khai chất lượng giáo dục, cơ sỏ vật chất, chất lượng đội ngũ và cam kết chất lượng giáo dục 2017-2018

Cập nhật: 11 Tháng Mười 2017 1:33:54 CH

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2016-2017

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

10

11

12

I

Số học sinh
chia theo hạnh kiểm

1541

501

536

504

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

1480

96,0%

486

97,0%

507

94,6%

487

96,6%

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

57

3,7%

14

2,8%

26

4,9%

17

3,4%

3

Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,1%

1

0,2%

0

0%

0

0%

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

1

0,1%

0

0%

1

0,2%

0

0%

II

Số học sinh
chia theo học lực

1541

501

536

504

1

Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)

479

31,1%

156

31,1%

182

34,0%

141

28,0%

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

826

53,6%

267

53,3%

295

55,0%

264

52,4%

3

Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)

223

14,5%

73

14,6%

55

10,3%

95

18,8%

4

Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)

11

0,7%

5

1,0%

2

0,4%

4

0,8%

5

Kém
(tỷ lệ so với tổng số)

0

0%

0

0%

0

0%

0

0%

III

Tổng hợp
kết quả cuối năm

1541

501

536

504

1

Lên lớp thẳng
(tỷ lệ so với tổng số)

1534

99,54%

496

99,0%

534

99,6%

504

100%

a

Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)

477

31,0%

156

31,1%

180

33,6%

141

28,0%

b

Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)

828

53,7%

267

53,3%

297

55,4%

264

52,4%

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

7

0,45%

5

1%

2

0,37%

0

0%

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

0

0%

0

0%

0

0%

0

0%

4

Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)

0

0%

0

0%

0

0%

0

0%

5

Bỏ học
(qua kỳ nghỉ hè năm trước
và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,06%

0

0%

1

0,18%

0

0%

IV

Số học sinh
dự xét hoặc dự
thi tốt nghiệp

 

 

 

504

100%

V

Số học sinh
được công nhận
tốt nghiệp

 

 

 

499

99,0%

VI

Điểm TB thi Đại học

 

 

 

18,55


                                                                              Xuân Đỉnh, ngày 30 tháng 09 năm 2017
                                                                                  Hiệu trưởng
                                                                                  Đỗ Văn Hà

CÔNG KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT NĂM HỌC 2017-2018

STT

                                   Nội dung

Số
lượng

Bình quân
Số m2/
học sinh

I

Số phòng học

18

-

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

18

1,31

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Số phòng học bộ môn

5

1,31

4

Số phòng học đa chức năng
(có phương tiện nghe nhìn)

1

1,31

5

Bình quân học sinh/lớp

42,5

1,31

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

24.200

15,8

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1.150

0,75

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học(m2)

1008

0,65

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

336

0,21

3

Diện tích thư viện (m2)

58

0,03

3

Diện tích nhà tập
đa năng rèn luyện thể chất (m2)

215

0,14

4

Diện tích phòng khác (thiết bị)(m2)

522

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 10

12

1/1

2

Khối lớp 11

12

1/1

3

Khối lớp 12

12

1/1

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

3

0,33

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng học

41

0,10/bộ

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

0,04

2

Cát xét

6

0,14

3

Đầu Video/đầu đĩa

4

0,10

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

4

0,10

X

Nhà vệ sinh

Đạt chuẩn vệ sinh

XI

Nguồn nước
sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XII

Nguồn điện
(lưới, phát điện riêng)

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

 

XIV

Trang thông tin điện tử
(website) của trường

 

XV

Tường rào xây

 

 

                                                                  Xuân Đỉnh, ngày 30 tháng 09 năm 2017
                                                                                  Hiệu trưởng
                                                                                  Đỗ Văn Hà

 
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO,
CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN
NĂM 2017-2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

90

 

40

46

 

1

3

I

Giáo viên dạy bộ môn

76

 

36

40

 

 

 

1

Toán

12

 

7

5

 

 

 

2

7

 

2

5

 

 

 

3

Hóa

7

 

6

1

 

 

 

4

Sinh

5

 

3

2

 

 

 

5

KTNN

2

 

2

 

 

 

 

6

KTCN

2

 

1

1

 

 

 

7

Tin

3

 

1

2

 

 

 

8

Văn

11

 

6

5

 

 

 

9

Sử

4

 

1

3

 

 

 

10

Địa

4

 

3

1

 

 

 

11

T.Anh

9

 

2

7

 

 

 

12

TD

5

 

1

4

 

 

 

13

GDCD

3

 

 

3

 

 

 

14

QPAN

2

 

1

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

4

 

4

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

3

 

3

 

 

 

 

III

Nhân viên

10

 

 

6

 

1

3

1

Văn thư

1

 

 

1

 

 

 

2

Kế toán

1

 

 

1

 

 

 

3

Thủ quĩ

1

 

 

1

 

 

 

4

Y tế

1

 

 

 

 

1

 

5

Thư viện

1

 

 

1

 

 

 

6

Thiết bị thí nghiệm

2

 

 

2

 

 

 

7

Nhân viên khác

3

 

 

 

 

 

3

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2017-2018

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

I

Điều kiện tuyển sinh

Vùng đô thị

II

Chương trình giáo dục mà Nhà trườngtuân thủ

Chương trình ban cơ bản

III

 

 

Yêu cầu về phối hợp giữa gia đình và Nhà trường.

 

 

+ CMHS thường xuyên phối hợp với nhà trường, động viên thúc đẩy việc học tập của con em. Đôn đốc con em thực hiện đầy đủ nội quy, quy chế của nhà trường. Thực hiện tốt nghị quyết của CMHS đã đề ra trong năm học.

+ CMHS phải nắm bắt việc học tập, tu dưỡng của con, quản lý con trong các giờ tự học ở nhà, thông tin thường xuyên với giáo viên chủ nhiệm để biết rõ tình hình học tập của con mình.

+ CMHS đóng góp đầy đủ những chi phí cần thiết phục vụ cho học tập theo quy định và tự nguyện tham gia thỏa thuận liên kết khác.

IV

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

+ Học sinh đến trường phải thực hiện đúng theo nội quy, quy định của nhà trường đề ra.

+ Chăm chỉ, tự trọng và luôn có khát vọng vươn lên

+ Hăng hái tham gia các hoạt động ngoại khóa các bộ môn ở lớp, Chi đoàn và Nhà trường

V

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

+ Nhà trường cam kết đảm bảo cơ sở vật chất – thiết bịphục vụ việc dạy và học đạt hiệu quả, an toàn.

+ Tiếp tục huy động các nguồn lực nhằm nâng cấp cơ sở vật chất – thiết bị của nhà trường đang từng bước hoàn thiện.

VI

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Nhà trường thường xuyên tổ chức các hoạt động ngoại khoá cho các bộ môn, hoạt động nghiên cứu khoa học kỹ thuật, các cuộc thi tìm hiểu lịch sử, pháp luật Việt Nam, các CLB Tiếng Anh, Hát, Múa, Kỹ năng sống,Đọc sách, Bóng chuyền, Bóng đá, Bóng rổ, Bóng bàn, Cờ tướng, Cờ vua, Cầu lông, Khiêu vũ Thể thao. Tạo điều kiện cho học sinh tổ chức các buổi “Chào cờ tự quản”, “Chào xuân”, “Lễ tri ân và trưởng thành”....

VII

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

+ Đội ngũ GV phải tâm huyết, trách nhiệm, chuyên môn nghiệp vụ vững vàng, chủ động cập nhật thông tin phục vụ giáo dục toàn diện. Nắm bắt và triển khai đổi mới giáo dục và các văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Cán bộ quản lý có kinh nghiệm và cải tiến phương pháp quản lý hiệu quả trường học.

 

VIII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Hạnh kiểm

Học lực

Tốt, Khá: trên 99%

Giỏi: trên 30%

Khá: trên 50%

TB: dưới 1%

TB:dưới 20%

Yếu:0%

Yếu: dưới 0,5%

Kém: 0%

IX

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Nhà trường luôn tạo mọi điều kiện để khích lệ, duy trì số lượng học sinh, tránh tình trạng học sinh bỏ học. Học sinh có nhiều cơ hội rèn luyện thể chất, tác phong năng động sáng tạo, phát huy khả năng bản thân, nỗ lực vươn lên.


                                                                               Xuân Đỉnh, ngày 30 tháng 09 năm 2017
                                                                                                         Hiệu trưởng
                                                                                                          Đỗ Văn Hà








Quay trở lại


© Trường THPT Xuân Đỉnh - Xã Xuân Đỉnh, Từ Liêm, Hà Nội.
Theo giấy phép bản quyền Trường THPT Xuân Đỉnh
Thiết kể bởi : Lê Đình Thắng cựu học sinh khóa K45. Email : DinhThang90@Gmail.com - Ym : DinhThang121290